logo
 P. Thới Hòa, T.X Bến Cát, T. Bình Dương. 0274.3555108 - 0933 384 579
Bài viết mới nhất
21/03/2020 / Admin
Hướng dẫn sử dụng máy tạo khí Nito N40; N75; N150; N225; N350; N600; N800; N1000; N1850; N2650; N3150; N4500;N1000X2-H; N3150X2; N3150X3; N4500X2; N4500X3; N4500X4; N4500X5; N4500X6;
03/03/2020 / Admin
Tiết kiệm 35% điện năng so với máy nén khí thông thườngThe new ennergy-saving configuration saves electricity by 35% compared with the common power frequency machineMáy nén khí 2 cấpMáy nén khí biến tần vĩnh từTwo stage compressorPermanment
03/03/2020 / Admin
Đầu nén trục vít chuyển động lớn, với thiết kế tốc độ chậm, gồm hai đơn vị nén độc lập. Hiệu quả cao, độ ồn thấp, rung lắc máy nhỏ, độn tin cậy cao, độ nén mỗi cấp thấp, thất thoát nhỏ, Hai cấp trục vít đảm nhận với công xuất tương đồng, do đó chịu lực nhỏ, tuổi thọ cao.
Tin đã đăng
/images/companies/Admin/common/-tin-tuc/may-tao-khi-nito-oxymat-n225-eco1.jpg

Máy tạo khí Nitơ Oxymat N225 ECO

Đặc điểm nổi bật
MÁY TẠO KHÍ NITƠ Đan Mạch, Độ thuần khí 99,9999% thời gian sử dụng lên đến 40,000 giờ hoạt động.
Liên hệ

Công ty Phú Tín cam kết

  • Giá thành rẻ cạnh tranh nhất thị trường
  • Hỗ trợ lắp đặt thay thế phụ tùng
  • Được phục vụ bởi đội ngũ kỹ thuật viên được đào tạo bài bản kinh nghiệm lâu năm, chuyên nghiệp, tư vấn nhiệt tình, chu đáo
  • Đảm bảo chất lượng, bảo hành dài hạn
  • Cam kết giao hàng đúng hẹn, vận chuyển nhanh chóng
  • Bảo hành, bảo trì tốt nhất với chi phí thấp nhất

Đừng ngại ngần, Gọi ngay cho chúng tôi 0274.3555108 để được tư vấn miễn phí và có giá tốt nhất

Gọi ngay cho chúng tôi bây giờ để được TƯ VẤN MIỄN PHÍ, KHẢO SÁT MIỄN PHÍ, đảm bảo chính hãng, đúng tiêu chuẩn, đúng chất lượng và phù hợp với nhu cầu sử dụng, giúp tiết kiệm được rất nhiều chi phí trong quá trình vận hành.

MÁY TẠO KHÍ NITƠ (N2), OXYMAT - ĐAN MẠCH

-     Máy tạo khí Ni tơ (N2), Oxymat của Đan Mạch
-     Model: N225 ECO
-     Độ thuần khí Ni tơ từ 5%(95) lên đến 99,9999%
-     Lưu lượng từ 40.0 m3/giờ đến 2.27 m3/giờ
-     Áp suất đầu vào: 5-7 kgf/cm2  
-     Sử dụng hạt CMS (Carbon Molecular Sieve), thời gian sử dụng lên đến 40,000 giờ hoạt động.
-     Điện áp nguồn: 230 V / 1phase / 50Hz
 Máy tạo khí Nitơ Oxymat N225 ECO

Thông số kỹ thuật

Generator model

Purity 5%

95

 

3%

97

 

2%

98

 

1%

99

 

0.5%

99.5

 

0.1%

99.9

 

500 ppm

99.95

 

100 ppm

99.99

 

50 ppm

99.995

 

10 ppm

99.999

 

5 ppm

99.9995

 

1 ppm

99.9999

N10

5 barG

N2 Sm3/Hour

4.61

3.74

3.28

2.81

2.33

1.56

1.29

0.73

0.58

0.41

0.36

0.26

6 barG

N2 Sm3/Hour

4.92

3.94

3.45

2.95

2.45

1.65

1.36

0.77

0.62

0.43

0.38

0.27

7 barG

N2 Sm3/Hour

5.17

4.14

3.62

3.10

2.57

1.73

1.42

0.80

0.65

0.45

0.40

0.28

8 barG

N2 Sm3/Hour

5.42

4.33

3.79

3.25

2.70

1.81

1.49

0.84

0.68

0.47

0.42

0.30

N20

5 barG

N2 Sm3/Hour

13.10

10.29

8.42

6.55

5.99

4.02

3.31

1.87

1.50

1.05

0.94

0.66

6 barG

N2 Sm3/Hour

13.79

10.83

8.86

6.89

6.30

4.24

3.49

1.97

1.58

1.10

0.98

0.69

7 barG

N2 Sm3/Hour

14.48

11.38

9.31

7.24

6.62

4.45

3.66

2.07

1.66

1.16

1.03

0.73

8 barG

N2 Sm3/Hour

15.17

11.92

9.75

7.58

6.93

4.66

3.84

2.17

1.74

1.21

1.08

0.76

N40

5 barG

N2 Sm3/Hour

25.26

22.46

18.71

14.97

12.64

8.49

6.99

3.95

3.17

2.21

1.98

1.39

6 barG

N2 Sm3/Hour

26.59

23.64

19.70

15.76

13.31

8.94

7.36

4.16

3.34

2.33

2.08

1.46

7 barG

N2 Sm3/Hour

27.92

24.82

20.68

16.55

13.97

9.39

7.73

4.37

3.51

2.45

2.18

1.54

8 barG

N2 Sm3/Hour

29.25

26.00

21.67

17.34

14.64

9.84

8.10

4.57

3.67

2.56

2.29

1.61

N70

5 barG

N2 Sm3/Hour

45.66

39.96

34.25

28.54

23.54

15.82

13.02

7.36

5.91

4.12

3.68

2.59

6 barG

N2 Sm3/Hour

48.07

42.06

36.05

30.04

24.78

16.65

13.71

7.74

6.22

4.34

3.87

2.73

7 barG

N2 Sm3/Hour

50.47

44.16

37.85

31.54

26.02

17.48

14.39

8.13

6.53

4.55

4.07

2.86

8 barG

N2 Sm3/Hour

52.87

46.26

39.65

33.05

27.26

18.31

15.08

8.52

6.84

4.77

4.26

3.00

N100

5 barG

N2 Sm3/Hour

63.44

52.87

47.58

37.01

33.84

22.73

18.72

10.57

8.49

5.92

5.29

3.72

6 barG

N2 Sm3/Hour

66.78

55.65

50.09

38.96

35.62

23.93

19.70

11.13

8.94

6.23

5.57

3.92

7 barG

N2 Sm3/Hour

70.12

58.43

52.59

40.90

37.40

25.13

20.69

11.69

9.38

6.54

5.84

4.11

8 barG

N2 Sm3/Hour

73.46

61.22

55.09

42.85

39.18

26.32

21.67

12.24

9.83

6.86

6.12

4.31

N190

5 barG

N2 Sm3/Hour

122.95

109.29

95.63

75.14

62.18

41.77

34.39

19.43

15.60

10.88

9.71

6.84

6 barG

N2 Sm3/Hour

129.43

115.04

100.66

79.09

65.45

43.97

36.20

20.45

16.42

11.45

10.23

7.20

7 barG

N2 Sm3/Hour

135.90

120.80

105.70

83.05

68.72

46.17

38.01

21.48

17.24

12.03

10.74

7.56

8 barG

N2 Sm3/Hour

142.37

126.55

110.73

87.00

71.99

48.37

39.82

22.50

18.07

12.60

11.25

7.92

N280

5 barG

N2 Sm3/Hour

176.85

157.20

131.00

98.25

82.53

58.95

51.09

25.94

23.19

17.03

14.15

10.30

6 barG

N2 Sm3/Hour

186.16

165.48

137.90

103.42

86.87

62.05

53.78

27.30

24.41

17.93

14.89

10.84

7 barG

N2 Sm3/Hour

195.47

173.75

144.79

108.59

91.22

65.16

56.47

28.67

25.63

18.82

15.64

11.38

8 barG

N2 Sm3/Hour

204.78

182.02

151.69

113.76

95.56

68.26

59.16

30.03

26.85

19.72

16.38

11.92

N430

5 barG

N2 Sm3/Hour

280.02

248.90

199.12

161.79

125.99

89.99

78.00

39.60

35.40

26.00

21.60

15.72

6 barG

N2 Sm3/Hour

294.75

262.00

209.60

170.30

132.62

94.73

82.10

41.68

37.26

27.37

22.74

16.55

7 barG

N2 Sm3/Hour

309.49

275.10

220.08

178.82

139.26

99.47

86.21

43.77

39.12

28.74

23.87

17.38

8 barG

N2 Sm3/Hour

324.23

288.20

230.56

187.33

145.89

104.20

90.31

45.85

40.99

30.10

25.01

18.20

N280 X2

5 barG

N2 Sm3/Hour

353.70

314.40

262.00

196.50

165.06

117.90

102.18

51.88

46.37

34.06

28.30

20.60

6 barG

N2 Sm3/Hour

372.32

330.95

275.79

206.84

173.75

124.11

107.56

54.61

48.82

35.85

29.79

21.68

7 barG

N2 Sm3/Hour

390.94

347.50

289.58

217.19

182.44

130.31

112.94

57.34

51.26

37.65

31.27

22.76

8 barG

N2 Sm3/Hour

409.55

364.05

303.37

227.53

191.12

136.52

118.31

60.07

53.70

39.44

32.76

23.85

N640

5 barG

N2 Sm3/Hour

394.97

338.54

288.39

225.70

152.92

114.05

97.17

54.91

48.98

40.08

37.85

26.72

6 barG

N2 Sm3/Hour

415.76

356.36

303.57

237.58

160.97

120.05

102.28

57.80

51.56

42.19

39.84

28.13

7 barG

N2 Sm3/Hour

436.54

374.18

318.75

249.45

169.02

126.05

107.40

60.69

54.14

44.30

41.84

29.53

8 barG

N2 Sm3/Hour

457.33

392.00

333.93

261.33

177.07

132.05

112.51

63.58

56.72

46.41

43.83

30.94

N880

5 barG

N2 Sm3/Hour

484.24

430.43

355.11

301.30

212.15

158.22

134.80

76.17

67.96

55.60

52.51

37.07

6 barG

N2 Sm3/Hour

509.72

453.09

373.80

317.16

223.32

166.54

141.90

80.18

71.53

58.53

55.28

39.02

7 barG

N2 Sm3/Hour

535.21

475.74

392.49

333.02

234.48

174.87

148.99

84.19

75.11

61.45

58.04

40.97

8 barG

N2 Sm3/Hour

560.70

498.40

411.18

348.88

245.65

183.20

156.09

88.20

78.69

64.38

60.80

42.92

N430 X2

5 barG

N2 Sm3/Hour

560.03

497.80

398.24

323.57

251.99

179.99

155.99

79.20

70.80

52.00

43.20

31.44

6 barG

N2 Sm3/Hour

589.51

524.00

419.20

340.60

265.25

189.46

164.20

83.36

74.52

54.73

45.47

33.10

7 barG

N2 Sm3/Hour

618.98

550.21

440.16

357.63

278.51

198.94

172.41

87.53

78.25

57.47

47.74

34.75

8 barG

N2 Sm3/Hour

648.46

576.41

461.12

374.66

291.77

208.41

180.62

91.70

81.97

60.21

50.02

36.41

N1250

5 barG

N2 Sm3/Hour

757.94

645.65

505.29

449.15

300.29

223.95

190.81

107.82

96.19

78.70

74.33

52.47

6 barG

N2 Sm3/Hour

797.83

679.63

531.88

472.79

316.10

235.74

200.85

113.50

101.25

82.84

78.24

55.23

7 barG

N2 Sm3/Hour

837.72

713.61

558.48

496.43

331.90

247.53

210.89

119.17

106.32

86.99

82.15

57.99

8 barG

N2 Sm3/Hour

877.61

747.59

585.07

520.06

347.71

259.31

220.94

124.85

111.38

91.13

86.07

60.75

N640 X2

5 barG

N2 Sm3/Hour

789.94

677.09

576.78

451.39

305.84

228.09

194.34

109.82

97.97

80.16

75.70

53.44

6 barG

N2 Sm3/Hour

831.51

712.73

607.14

475.15

321.94

240.10

204.56

115.59

103.13

84.38

79.69

56.25

7 barG

N2 Sm3/Hour

873.09

748.36

637.49

498.91

338.04

252.10

214.79

121.37

108.28

88.59

83.67

59.06

8 barG

N2 Sm3/Hour

914.66

784.00

667.85

522.67

354.13

264.11

225.02

127.15

113.44

92.81

87.66

61.88

N1500

5 barG

N2 Sm3/Hour

960.05

821.38

693.37

533.36

366.31

273.19

232.76

131.53

117.34

96.01

90.67

64.00

6 barG

N2 Sm3/Hour

1010.58

864.61

729.86

561.43

385.59

287.57

245.01

138.45

123.52

101.06

95.44

67.37

7 barG

N2 Sm3/Hour

1061.11

907.84

766.36

589.51

404.87

301.94

257.26

145.37

129.69

106.11

100.22

70.74

8 barG

N2 Sm3/Hour

1111.64

951.07

802.85

617.58

424.15

316.32

269.51

152.29

135.87

111.16

104.99

74.11

N880 X2

5 barG

N2 Sm3/Hour

968.47

860.87

710.21

602.61

424.30

316.43

269.61

152.35

135.91

111.20

105.03

74.14

6 barG

N2 Sm3/Hour

1019.45

906.17

747.59

634.32

446.63

333.09

283.80

160.37

143.07

117.06

110.55

78.04

7 barG

N2 Sm3/Hour

1070.42

951.48

784.97

666.04

468.97

349.74

297.99

168.39

150.22

122.91

116.08

81.94

8 barG

N2 Sm3/Hour

1121.39

996.79

822.35

697.75

491.30

366.40

312.18

176.40

157.38

128.76

121.61

85.84

N1250 X2

5 barG

N2 Sm3/Hour

1515.87

1291.30

1010.58

898.29

600.58

447.90

381.62

215.64

192.38

157.40

148.66

104.94

6 barG

N2 Sm3/Hour

1595.65

1359.26

1063.77

945.57

632.19

471.48

401.70

226.99

202.51

165.69

156.48

110.46

7 barG

N2 Sm3/Hour

1675.44

1427.22

1116.96

992.85

663.80

495.05

421.79

238.34

212.63

173.97

164.31

115.98

8 barG

N2 Sm3/Hour

1755.22

1495.19

1170.15

1040.13

695.41

518.62

441.87

249.69

222.76

182.26

172.13

121.51

N1500 X2

5 barG

N2 Sm3/Hour

1920.10

1642.76

1386.74

1066.72

732.63

546.38

465.52

263.05

234.68

192.01

181.34

128.01

6 barG

N2 Sm3/Hour

2021.16

1729.22

1459.73

1122.87

771.19

575.13

490.02

276.90

247.03

202.12

190.89

134.74

7 barG

N2 Sm3/Hour

2122.22

1815.68

1532.71

1179.01

809.74

603.89

514.52

290.74

259.38

212.22

200.43

141.48

8 barG

N2 Sm3/Hour

2223.28

1902.14

1605.70

1235.15

848.30

632.65

539.02

304.59

271.73

222.33

209.98

148.22


Ghi chú

* 1 - Lưu lượng dòng trong Sm³ / giờ dành cho hoạt động với tham chiếu đến 20 ° C, 1013 mbar. Áp suất đầu vào 7-10 barG. Phương sai lưu lượng ± 5%
* 2 - Mức tiêu thụ không khí được xác định trong FAD m³ / phút dành cho hoạt động với tham chiếu đến 20 ° C, 1 barA, -acc. theo ISO1217c.
Phạm vi sản phẩm Nitơ của chúng tôi bao gồm 18 mô hình tiêu chuẩn với công suất trong khoảng từ 0,27 đến 5,400 m3 / giờ. Lưu lượng dòng chảy trong Sm3 / h. Bảo mật lên tới 99,9999% ..

Phiên bản X 3 đến 6 được cung cấp dưới dạng dung dịch khung, bình đệm, bộ lọc, Điều khiển nâng cao, điểm sương, áp suất, nhiệt độ, lưu lượng, độ tinh khiết và giám sát từ xa đi kèm.
Bài viết mới nhất
21/03/2020 / Admin
Hướng dẫn sử dụng máy tạo khí Nito N40; N75; N150; N225; N350; N600; N800; N1000; N1850; N2650; N3150; N4500;N1000X2-H; N3150X2; N3150X3; N4500X2; N4500X3; N4500X4; N4500X5; N4500X6;
03/03/2020 / Admin
Tiết kiệm 35% điện năng so với máy nén khí thông thườngThe new ennergy-saving configuration saves electricity by 35% compared with the common power frequency machineMáy nén khí 2 cấpMáy nén khí biến tần vĩnh từTwo stage compressorPermanment
03/03/2020 / Admin
Đầu nén trục vít chuyển động lớn, với thiết kế tốc độ chậm, gồm hai đơn vị nén độc lập. Hiệu quả cao, độ ồn thấp, rung lắc máy nhỏ, độn tin cậy cao, độ nén mỗi cấp thấp, thất thoát nhỏ, Hai cấp trục vít đảm nhận với công xuất tương đồng, do đó chịu lực nhỏ, tuổi thọ cao.
Tin đã đăng

Thông tin liên hệ

Công ty TNHH TM & DV - KT PHÚ TÍN
 Đại lộ Bình Dương - Ấp 3 Xã Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương. 
0274.3555108 - 0933 384 579
0650.3555109
http://phutin.com 
sales.phutin@gmail.com, kinhdoanh@phutin.com
phutincoltd
Copyright 2017 © phutin.com